Chữ 櫚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫚, chiết tự chữ LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫚:

櫚 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫚

Chiết tự chữ bao gồm chữ 木 閭 hoặc 木 門 呂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 櫚 cấu thành từ 2 chữ: 木, 閭
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lư, lừ, lữ
  • 2. 櫚 cấu thành từ 3 chữ: 木, 門, 呂
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mon, món, môn
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • []

    U+6ADA, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:2, lu2, lãœ2;
    Việt bính: leoi3 leoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 櫚

    (Danh) Cây , cây gỗ gụ, gỗ dùng đóng đồ.
    lư, như "lư (cây chà là)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫚:

    , ,

    Dị thể chữ 櫚

    ,

    Chữ gần giống 櫚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫚 Tự hình chữ 櫚 Tự hình chữ 櫚 Tự hình chữ 櫚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫚

    :lư (cây chà là)
    櫚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫚 Tìm thêm nội dung cho: 櫚