Từ: 格登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格登:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格登 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēdēng] lộp cộp; lộp bộp (từ tượng thanh)。同"咯噔"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng
格登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格登 Tìm thêm nội dung cho: 格登