Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 痴呆懵懂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴呆懵懂:
Nghĩa của 痴呆懵懂 trong tiếng Trung hiện đại:
[chīdāiměngdǒng] ngu độn。愚笨糊涂,资质低下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngãi | 呆: | tham vàng bỏ ngãi |
| ngóc | 呆: | ngóc ngách |
| ngố | 呆: | thằng ngố |
| ngốc | 呆: | thằng ngốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懵
| mộng | 懵: | mộng đổng (ngu dốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懂
| đỏng | 懂: | đỏng đảnh |
| đổng | 懂: | nói đổng, chửi đổng |

Tìm hình ảnh cho: 痴呆懵懂 Tìm thêm nội dung cho: 痴呆懵懂
