Chữ 登 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 登, chiết tự chữ ĐĂNG, ĐẮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登:
Pinyin: deng1, de2;
Việt bính: dang1
1. [登第] đăng đệ 2. [登臺] đăng đài 3. [登壇] đăng đàn 4. [登報] đăng báo 5. [登遐] đăng hà 6. [登記] đăng kí 7. [登科] đăng khoa 8. [登壟] đăng lũng 9. [登時] đăng thì 10. [登程] đăng trình;
登 đăng
Nghĩa Trung Việt của từ 登
(Động) Lên, trèo (từ chỗ thấp tới chỗ cao).◎Như: đăng lâu 登樓 lên lầu, đăng san 登山 lên núi, đăng phong tạo cực 登峰造極 lên tới tuyệt đỉnh, nhất bộ đăng thiên 一步登天 một bước lên trời, tiệp túc tiên đăng 捷足先登 nhanh chân lên trước.
(Động) Đề bạt, tiến dụng.
◎Như: đăng dung 登庸 cử dùng người tài.
(Động) Ghi, vào sổ.
◎Như: đăng kí 登記 ghi vào sổ.
(Động) In lên, trưng lên.
◎Như: đăng báo 登報 in lên báo.
(Động) Kết quả, chín.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngũ cốc bất đăng 五穀不登 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa).
(Động) Thi đậu, khảo thí hợp cách (thời khoa cử ngày xưa).
◎Như: đăng đệ 登第 thi trúng cách, được tuyển.
(Động) Xin lĩnh nhận (có ý tôn kính).
◎Như: bái đăng hậu tứ 拜登厚賜 bái lĩnh, nhận ban thưởng hậu hĩ.
(Động) Mang, mặc, đi (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: cước đăng trường đồng ngoa 腳登長筒靴 chân mang giày ống dài.
(Phó) Ngay, tức thì.
◎Như: đăng thì 登時 tức thì, ngay bây giờ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc 大展幻術, 將一塊大石登時變成一塊鮮明瑩潔的美玉 (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.
(Danh) Họ Đăng.
đăng, như "đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải" (vhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (btcn)
Nghĩa của 登 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐĂNG
1. trèo; leo; lên; bước lên。(人)由低处到高处(多指步行)。
登山
lên núi
登陆
đổ bộ; lên bộ (thuật ngữ dùng trong quân sự).
登车
lên xe
一步登天
một bước lên trời; phất lên nhanh chóng; mau chóng đạt tới địa vị cao nhất.
2. đăng; nêu; đưa。刊登或记载。
登报
đăng báo
登记
đăng ký
他的名字登上了光荣榜。
tên của anh ấy được nêu trên bảng danh dự.
3. chín (ngũ cốc)。(谷物)成熟。
五谷丰登
ngũ cốc được mùa
4. đạp; giẫm; giẫm đạp。踩;踏。
登在窗台儿上擦玻璃。
anh ấy giẫm lên bệ cửa lau kính.
5. mặc; mang; đi giầy (giày, quần)。穿(鞋、裤等)。
登上鞋
mang giày vào
脚登长筒靴。
chân đi ủng cao
Từ ghép:
登岸 ; 登报 ; 登场 ; 登场 ; 登程 ; 登船 ; 登第 ; 登峰造极 ; 登高 ; 登基 ; 登极 ; 登记 ; 登记吨 ; 登科 ; 登临 ; 登陆 ; 登陆场 ; 登陆艇 ; 登录 ; 登门 ; 登攀 ; 登山 ; 登山服 ; 登山临水 ; 登山越岭 ; 登山运动 ; 登时 ; 登市 ; 登台 ; 登台拜将 ; 登堂入室 ; 登位 ; 登载
Dị thể chữ 登
豋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Gới ý 17 câu đối có chữ 登:
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Tìm hình ảnh cho: 登 Tìm thêm nội dung cho: 登
