Cao su chống va đập cửa

Từ: 棉花蛆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉花蛆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉花蛆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mián·huaqū] rầy bông。红铃虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛆

thư:thư (con giòi)
棉花蛆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉花蛆 Tìm thêm nội dung cho: 棉花蛆