Chữ 蛆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛆, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛆:

蛆 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛆

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 虫 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛆 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 且
  • chùng, hủy, trùng
  • thư, thả, vã, vả
  • thư [thư]

    U+86C6, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1, ju1;
    Việt bính: ceoi1 zeoi1;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛆

    (Danh) Con giòi, do trứng ruồi nhặng nở ra.

    (Danh)
    Tỉ dụ lời gièm pha, nói xấu.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Nhĩ giá kỉ thiên hoàn bất phạp, sấn giá hội tử bất hiết nhất hiết, hoàn tước thập ma thư? , , (Đệ ngũ thập thất hồi) Mấy hôm nay chị không biết mệt à, bây giờ không ngủ đi lại còn nói lảm nhảm gì thế?

    (Danh)
    Váng rượu, bọt rượu.
    ◇Âu Dương Tu : Úng diện phù thư bát dĩ hương (Chiêu hứa chủ khách ) Trên mặt vò váng rượu nổi khuấy đã thơm.

    (Danh)


    (Danh)
    Tức thư : xem tức .
    thư, như "thư (con giòi)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯ
    ấu trùng ruồi nhặng。苍蝇的幼虫,体柔软,有环节,白色,前端尖,尾端钝,或有长尾。多生在粪便、动物尸体和不洁净的地方。
    Từ ghép:
    蛆虫

    Chữ gần giống với 蛆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Dị thể chữ 蛆

    𧐅,

    Chữ gần giống 蛆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛆 Tự hình chữ 蛆 Tự hình chữ 蛆 Tự hình chữ 蛆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛆

    thư:thư (con giòi)
    蛆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛆 Tìm thêm nội dung cho: 蛆