Từ: 森森 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 森森:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 森森 trong tiếng Trung hiện đại:

[sēnsēn] 1. um tùm; dày đặc; rậm rạp。形容树木茂盛繁密。
松柏森森。
tùng bách um tùm.
树影森森。
bóng cây um tùm.
2. u mịch; âm u tĩnh mịch。形容阴森岑寂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh
森森 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 森森 Tìm thêm nội dung cho: 森森