Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 植株 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植株:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植株 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhū] cây; cây cối。成长的植物体,包括根、茎、叶等部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株

châu:ấu châu (thân cây)
chò:cây chò chỉ
植株 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植株 Tìm thêm nội dung cho: 植株