Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 株 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 株, chiết tự chữ CHU, CHÂU, CHÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 株:
株 chu, châu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 株
株
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [株守] chu thủ 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;
株 chu, châu
Nghĩa Trung Việt của từ 株
(Danh) Gốc cây (phần ở trên mặt đất).§ Phần ở dưới đất gọi là căn 根.
◎Như: thủ chu đãi thỏ 守株待兔 ôm gốc cây đợi thỏ.
§ Một nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây mà chết, cứ ôm gốc cây mà đợi được thêm thỏ khác.
§ Ý nói người khư khư không biết biến thông (Hàn Phi Tử 韓非子).
(Danh) Lượng từ: đơn vị số cây, cỏ, hoa.
◇Tây du kí 西遊記: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
§ Ta quen đọc là châu.
chò, như "cây chò chỉ" (vhn)
châu, như "ấu châu (thân cây)" (gdhn)
Nghĩa của 株 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. gốc cây; gốc。露在地面上的树木的根和茎。
守株待兔
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung
2. trồng cây。植株。
株距
khoảng cách giữa các cây với nhau
幼株
cây non mới mọc
量
3. cây。棵。
院子里种了两株枣树。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
Từ ghép:
株距 ; 株连 ; 株守
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. gốc cây; gốc。露在地面上的树木的根和茎。
守株待兔
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung
2. trồng cây。植株。
株距
khoảng cách giữa các cây với nhau
幼株
cây non mới mọc
量
3. cây。棵。
院子里种了两株枣树。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
Từ ghép:
株距 ; 株连 ; 株守
Chữ gần giống với 株:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| chò | 株: | cây chò chỉ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 株:

Tìm hình ảnh cho: 株 Tìm thêm nội dung cho: 株
