Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 衣钵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣钵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣钵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībō] truyền từ đời này sang đời khác; y bát; áo cà sa và cái bát của thầy tu (vốn chỉ áo cà sa và cái bát mà những nhà sư đạo Phật truyền lại cho môn đồ, sau này chỉ chung tư tưởng, học thuật, kỹ năng ... truyền lại cho đời sau.)。原指佛教中师父传授给 徒弟的袈裟和钵,后泛指传授下来的思想、学术、技能等。
继承衣钵
kế thừa từ đời này sang đời khác
衣钵相传。
di sản truyền từ đời này sang đời khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钵

bát:cái bát
衣钵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣钵 Tìm thêm nội dung cho: 衣钵