Từ: 椿庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椿庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椿

Nghĩa của 椿庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūntíng] phụ thân。指父亲。以椿有寿考之征,庭即趋庭的庭,所以世称父为椿庭"上古有大椿者,以八千岁为春,八千岁为秋。"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椿

xoan椿:gạo tám xoan, mặt trái xoan
xuân椿:xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
椿庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椿庭 Tìm thêm nội dung cho: 椿庭