Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 概念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概念 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàiniàn] khái niệm; quan niệm; ý niệm; nhận thức。思维的基本形式之一,反映客观事物的一般的、本质的特征。人类在认识过程中,把所感觉到的事物的共同特点抽出来,加以概括,就成为概念。比如从白雪、白马、白纸等 事物里抽出它们的共同特点,就得出"白"的概念。
基本概念。
khái niệm cơ bản.
经过反复实践,人们的脑子里就产生了概念。
qua thực tiễn nhiều lần, trong đầu óc người ta sẽ hình thành khái niệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
概念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概念 Tìm thêm nội dung cho: 概念