Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 概念化 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàiniànhuà] khái niệm; khái niệm hoá。指文艺创作中缺乏深刻的具体描写和典型形象的塑造,用抽象概念代替人物个性的不良倾向。
要克服文艺创作中的概念化倾向。
cần phải khắc phục khuynh hướng khái niệm hoá trong sáng tác văn nghệ.
公式化,概念化的作品。
tác phẩm công thức hoá và khái niệm hoá.
要克服文艺创作中的概念化倾向。
cần phải khắc phục khuynh hướng khái niệm hoá trong sáng tác văn nghệ.
公式化,概念化的作品。
tác phẩm công thức hoá và khái niệm hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 概念化 Tìm thêm nội dung cho: 概念化
