Từ: 槁木死灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槁木死灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 槁木死灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎomùsǐhuī] thờ ơ; dửng dưng; thiếu nhiệt tình。枯槁的树干和火灭后的冷灰。比喻心情冷淡,对一切事情无动于衷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槁

cau:cây cau
cảo:cảo mộc (khô héo)
gụ:gỗ gụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
槁木死灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 槁木死灰 Tìm thêm nội dung cho: 槁木死灰