Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 槁木死灰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槁木死灰:
Nghĩa của 槁木死灰 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎomùsǐhuī] thờ ơ; dửng dưng; thiếu nhiệt tình。枯槁的树干和火灭后的冷灰。比喻心情冷淡,对一切事情无动于衷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 槁
| cau | 槁: | cây cau |
| cảo | 槁: | cảo mộc (khô héo) |
| gụ | 槁: | gỗ gụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |

Tìm hình ảnh cho: 槁木死灰 Tìm thêm nội dung cho: 槁木死灰
