Từ: 横是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横是 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng·shi] khoảng; có lẽ; đại khái; vào khoảng; ước chừng; ước độ。副词,表示揣测;大概。
他横是快四十了吧?
anh ấy có lẽ gần 40 rồi?
天又闷又热,横是要下雨了。
trời vừa hầm vừa nóng, có lẽ sắp mưa rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
横是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横是 Tìm thêm nội dung cho: 横是