Từ: 欣欣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欣欣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欣欣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxīn] 1. vui sướng。形容高兴。
欣欣然有喜色。
mặt mày vui sướng
2. tươi tốt; phồn thịnh。形容茂盛。
欣欣向荣(形容草木茂盛,泛指蓬勃发展)。
(cây cỏ) tươi tốt (thường chỉ phát triển phồn vinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欣

hoen:hoen gỉ, hoen ố
hân:hân hạnh; hân hoan
hơn:hơn hớn; hơn nữa
hớn:hớn hở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欣

hoen:hoen gỉ, hoen ố
hân:hân hạnh; hân hoan
hơn:hơn hớn; hơn nữa
hớn:hớn hở
欣欣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欣欣 Tìm thêm nội dung cho: 欣欣