Chữ 欣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欣, chiết tự chữ HOEN, HÂN, HƠN, HỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欣:

欣 hân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欣

欣

Chiết tự chữ 欣

Chiết tự chữ hoen, hân, hơn, hớn bao gồm chữ 斤 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欣 cấu thành từ 2 chữ: 斤, 欠
  • 斤 cân, gần, rìu
  • 欠 khiếm
  • hân [hân]

    U+6B23, tổng 8 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1;
    Việt bính: jan1;

    欣 hân

    Nghĩa Trung Việt của từ 欣

    (Động) Mừng, hớn hở.
    ◇Đào Uyên Minh 陶
    淵明: Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu 木欣欣以向榮, 泉涓涓而始流 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảy.

    (Danh)
    Họ Hân.

    hân, như "hân hạnh; hân hoan" (vhn)
    hơn, như "hơn hớn; hơn nữa" (btcn)
    hoen, như "hoen gỉ, hoen ố" (gdhn)
    hớn, như "hớn hở" (gdhn)

    Nghĩa của 欣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訢、俽)
    [xīn]
    Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 8
    Hán Việt: HÂN
    vui vẻ。喜悦。
    欢欣。
    vui mừng
    欣喜。
    vui sướng
    欣慰。
    mừng vui thanh thản
    欣逢佳节。
    vui mừng nhân dịp tết
    Từ ghép:
    欣忭 ; 欣然 ; 欣赏 ; 欣慰 ; 欣喜 ; 欣羡 ; 欣欣 ; 欣幸

    Chữ gần giống với 欣:

    㰟, 㰠, 㰡, 㰢, 欣, 欧,

    Dị thể chữ 欣

    忻,

    Chữ gần giống 欣

    欱, 欲, 欷, 沂, 欶, 欵, 欴, 欳, 鍁, 圻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欣 Tự hình chữ 欣 Tự hình chữ 欣 Tự hình chữ 欣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欣

    hoen欣:hoen gỉ, hoen ố
    hân欣:hân hạnh; hân hoan
    hơn欣:hơn hớn; hơn nữa
    hớn欣:hớn hở

    Gới ý 23 câu đối có chữ 欣:

    一門喜慶三春暖,兩姓欣成百世緣

    Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

    Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

    九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    探花幸際時初夏,夢燕欣逢麥至秋

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    八秩崋筵欣舞綠,千年寶婺喜生輝

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    百尺絲羅欣有托,千年琴瑟永和鳴

    Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

    Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

    錦堂喜見雙星聚,繡閣欣覘百子圖

    Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

    Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

    天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    欣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欣 Tìm thêm nội dung cho: 欣