Từ: 尸位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尸位 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīwèi] chiếm chức vị mà không làm việc。空占着职位而不做事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
尸位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尸位 Tìm thêm nội dung cho: 尸位