Cao su chống va đập cửa

Từ: 欧罗巴人种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欧罗巴人种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欧罗巴人种 trong tiếng Trung hiện đại:

[ōuluóbārénzhǒng] người da trắng; người Ơ-Rốp。世界三大人种之一,本质特征是肤色较淡,头发柔软而呈波形。鼻子较高,分布在欧洲、美洲、亚洲西部和南部。也叫白种。(欧罗巴,拉Europa)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧

âu:đàn bà thế ấy âu một người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
欧罗巴人种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欧罗巴人种 Tìm thêm nội dung cho: 欧罗巴人种