Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坍, chiết tự chữ THAN, ĐÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坍:
坍
Pinyin: tan1;
Việt bính: taan1;
坍 than
Nghĩa Trung Việt của từ 坍
(Động) Lở, sụp, đổ.◎Như: tường than liễu 牆坍了 tường đổ rồi.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Nhi ngoại chi tường than ốc đảo giả bất khả thắng kế 而外之牆坍屋倒者不可勝計 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nhưng ở bên ngoài (chùa), tường đổ nhà sập không biết bao nhiêu mà kể.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
than, như "than (sụp đổ)" (gdhn)
Nghĩa của 坍 trong tiếng Trung hiện đại:
[tān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: THAN
đổ; sụp; sạt lở。倒塌。
土墙坍了
bức tường đất đổ rồi.
房坍了
nhà sụp rồi
Từ ghép:
坍方 ; 坍圮 ; 坍缩星 ; 坍塌 ; 坍台 ; 坍陷
Số nét: 7
Hán Việt: THAN
đổ; sụp; sạt lở。倒塌。
土墙坍了
bức tường đất đổ rồi.
房坍了
nhà sụp rồi
Từ ghép:
坍方 ; 坍圮 ; 坍缩星 ; 坍塌 ; 坍台 ; 坍陷
Chữ gần giống với 坍:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坍
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |

Tìm hình ảnh cho: 坍 Tìm thêm nội dung cho: 坍
