Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 坍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坍, chiết tự chữ THAN, ĐÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坍:

坍 than

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坍

Chiết tự chữ than, đàn bao gồm chữ 土 丹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坍 cấu thành từ 2 chữ: 土, 丹
  • thổ, đỗ, độ
  • đam, đan, đơn
  • than [than]

    U+574D, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan1;
    Việt bính: taan1;

    than

    Nghĩa Trung Việt của từ 坍

    (Động) Lở, sụp, đổ.
    ◎Như: tường than liễu
    tường đổ rồi.
    ◇Phù sanh lục kí : Nhi ngoại chi tường than ốc đảo giả bất khả thắng kế (Khảm kha kí sầu ) Nhưng ở bên ngoài (chùa), tường đổ nhà sập không biết bao nhiêu mà kể.

    đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
    than, như "than (sụp đổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 坍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tān]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THAN
    đổ; sụp; sạt lở。倒塌。
    土墙坍了
    bức tường đất đổ rồi.
    房坍了
    nhà sụp rồi
    Từ ghép:
    坍方 ; 坍圮 ; 坍缩星 ; 坍塌 ; 坍台 ; 坍陷

    Chữ gần giống với 坍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Chữ gần giống 坍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坍 Tự hình chữ 坍 Tự hình chữ 坍 Tự hình chữ 坍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坍

    than:than (sụp đổ)
    đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
    坍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坍 Tìm thêm nội dung cho: 坍