Cao su chống va đập cửa

Từ: 义务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义务 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìwù] 1. nghĩa vụ。公民或法人按法律规定应尽的责任,例如服兵役(跟"权利"相对)。
2. làm không; làm ủng hộ; nhiệm vụ。道德上应尽的责任。
我们有义务帮助学习较差的同学。
chúng tôi có nhiệm vụ giúp đỡ các bạn học yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
义务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义务 Tìm thêm nội dung cho: 义务