Cao su chống va đập cửa

Từ: 宮詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung từ
Loại thơ chuyên vịnh các chuyện lặt vặt trong cung cấm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ:lặng như tờ
từ:từ ngữ
宮詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮詞 Tìm thêm nội dung cho: 宮詞