Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薅, chiết tự chữ HAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薅:
薅
Pinyin: hao1;
Việt bính: hou1
1. [薅惱] hao não;
薅 hao
Nghĩa Trung Việt của từ 薅
(Động) Diệt trừ cỏ dại.(Động) Nhổ.
◎Như: hao hồ tu 薅鬍鬚 nhổ râu.
Nghĩa của 薅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. nhổ (bằng tay); bứng。用手拔(草等)。
薅苗(间苗)
nhổ mạ
薅草
nhổ cỏ
薅下几根白头发。
nhổ mấy sợi tóc bạc.
2. níu; kéo; lấy; tóm; tóm cổ; bắt; chộp。揪。
一把把他从座位上薅起来。
kéo anh ấy từ chỗ ngồi xuống.
Từ ghép:
薅锄
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. nhổ (bằng tay); bứng。用手拔(草等)。
薅苗(间苗)
nhổ mạ
薅草
nhổ cỏ
薅下几根白头发。
nhổ mấy sợi tóc bạc.
2. níu; kéo; lấy; tóm; tóm cổ; bắt; chộp。揪。
一把把他从座位上薅起来。
kéo anh ấy từ chỗ ngồi xuống.
Từ ghép:
薅锄
Chữ gần giống với 薅:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薅
茠,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 薅 Tìm thêm nội dung cho: 薅
