Chữ 薅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薅, chiết tự chữ HAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薅:

薅 hao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薅

薅

Chiết tự chữ 薅

Chiết tự chữ hao bao gồm chữ 草 媷 hoặc 艸 媷 hoặc 艹 媷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 媷
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 媷
  • 2. 薅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 媷
  • 艸 tháu, thảo
  • 媷
  • 3. 薅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 媷
  • 艹 thảo
  • 媷
  • hao [hao]

    U+8585, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao1;
    Việt bính: hou1
    1. [薅惱] hao não;

    薅 hao

    Nghĩa Trung Việt của từ 薅

    (Động) Diệt trừ cỏ dại.

    (Động)
    Nhổ.
    ◎Như: hao hồ tu 薅
    鬍鬚 nhổ râu.

    Nghĩa của 薅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: CAO
    1. nhổ (bằng tay); bứng。用手拔(草等)。
    薅苗(间苗)
    nhổ mạ
    薅草
    nhổ cỏ
    薅下几根白头发。
    nhổ mấy sợi tóc bạc.
    2. níu; kéo; lấy; tóm; tóm cổ; bắt; chộp。揪。
    一把把他从座位上薅起来。
    kéo anh ấy từ chỗ ngồi xuống.
    Từ ghép:
    薅锄

    Chữ gần giống với 薅:

    蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

    Dị thể chữ 薅

    茠,

    Chữ gần giống 薅

    菏, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薅 Tự hình chữ 薅 Tự hình chữ 薅 Tự hình chữ 薅

    薅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薅 Tìm thêm nội dung cho: 薅