Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 正体 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngtǐ] 1. chữ chân phương。规范的汉字字形。
2. chữ khải。楷书。
3. thể chữ in。拼音文字的印刷体。
2. chữ khải。楷书。
3. thể chữ in。拼音文字的印刷体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 正体 Tìm thêm nội dung cho: 正体
