Từ: 东倒西歪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东倒西歪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东倒西歪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngdǎoxīwāi] 1. lảo đảo; không vững。形容行走、坐立时身体歪斜或摇晃不稳的样子。
2. nghiêng lệch; xiêu vẹo; lộn xộn。形容物体杂乱地歪斜或倒下的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt
东倒西歪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东倒西歪 Tìm thêm nội dung cho: 东倒西歪