Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 东倒西歪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东倒西歪:
Nghĩa của 东倒西歪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngdǎoxīwāi] 1. lảo đảo; không vững。形容行走、坐立时身体歪斜或摇晃不稳的样子。
2. nghiêng lệch; xiêu vẹo; lộn xộn。形容物体杂乱地歪斜或倒下的样子。
2. nghiêng lệch; xiêu vẹo; lộn xộn。形容物体杂乱地歪斜或倒下的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪
| oa | 歪: | oa (méo lệch) |
| oai | 歪: | oai (lệch) |
| quay | 歪: | nói quay quắt |

Tìm hình ảnh cho: 东倒西歪 Tìm thêm nội dung cho: 东倒西歪
