Từ: 普照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普照 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔzhào] rọi khắp nơi; chiếu nơi; chiếu sáng khắp nơi。普遍地照耀。
阳光普照大地。
ánh sáng mặt trời chiếu khắp nơi trên mặt đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
普照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普照 Tìm thêm nội dung cho: 普照