Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佣, chiết tự chữ DONG, DUNG, NHÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佣:
佣
Biến thể phồn thể: 傭;
Pinyin: yong4, yong1, yong2;
Việt bính: jung6
1. [佣金] dụng kim;
佣 dong
dung, như "nữ dung (người làm)" (gdhn)
nhúng, như "nhúng tay" (gdhn)
Pinyin: yong4, yong1, yong2;
Việt bính: jung6
1. [佣金] dụng kim;
佣 dong
Nghĩa Trung Việt của từ 佣
Giản thể của chữ 傭.dung, như "nữ dung (người làm)" (gdhn)
nhúng, như "nhúng tay" (gdhn)
Nghĩa của 佣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傭)
[yōng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
1. thuê; mướn。雇用。
雇佣
thuê
佣工
người làm thuê; người làm mướn
2. đầy tớ; người ở; con sen; người giúp việc nhà。仆人。
女佣
đầy tớ gái
Từ ghép:
佣工
[yòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: DỤNG
tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa。佣金。
Từ ghép:
佣金 ; 佣钱
[yōng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
1. thuê; mướn。雇用。
雇佣
thuê
佣工
người làm thuê; người làm mướn
2. đầy tớ; người ở; con sen; người giúp việc nhà。仆人。
女佣
đầy tớ gái
Từ ghép:
佣工
[yòng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: DỤNG
tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa。佣金。
Từ ghép:
佣金 ; 佣钱
Chữ gần giống với 佣:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佣
| dung | 佣: | nữ dung (người làm) |
| nhúng | 佣: | nhúng tay |

Tìm hình ảnh cho: 佣 Tìm thêm nội dung cho: 佣
