Chữ 佣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佣, chiết tự chữ DONG, DUNG, NHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佣:

佣 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佣

Chiết tự chữ dong, dung, nhúng bao gồm chữ 人 用 hoặc 亻 用 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佣 cấu thành từ 2 chữ: 人, 用
  • nhân, nhơn
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 2. 佣 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 用
  • nhân
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • dong [dong]

    U+4F63, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 傭;
    Pinyin: yong4, yong1, yong2;
    Việt bính: jung6
    1. [佣金] dụng kim;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 佣

    Giản thể của chữ .

    dung, như "nữ dung (người làm)" (gdhn)
    nhúng, như "nhúng tay" (gdhn)

    Nghĩa của 佣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傭)
    [yōng]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: DUNG
    1. thuê; mướn。雇用。
    雇佣
    thuê
    佣工
    người làm thuê; người làm mướn
    2. đầy tớ; người ở; con sen; người giúp việc nhà。仆人。
    女佣
    đầy tớ gái
    Từ ghép:
    佣工
    [yòng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: DỤNG
    tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa。佣金。
    Từ ghép:
    佣金 ; 佣钱

    Chữ gần giống với 佣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 佣

    , ,

    Chữ gần giống 佣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佣 Tự hình chữ 佣 Tự hình chữ 佣 Tự hình chữ 佣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佣

    dung:nữ dung (người làm)
    nhúng:nhúng tay
    佣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佣 Tìm thêm nội dung cho: 佣