Từ: 度荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùhuāng] chịu đói; chịu tai hoạ; chọi đói kém。挨过、度过饥荒、灾荒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
度荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度荒 Tìm thêm nội dung cho: 度荒