hoài nghi
Lòng có điều ngờ, nghi hoặc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khước thuyết Đổng Trác tại điện thượng, hồi đầu bất kiến Lã Bố, tâm trung hoài nghi, liên mang từ liễu Hiến Đế, đăng xa hồi phủ
卻說董卓在殿上, 回頭不見呂布, 心中懷疑, 連忙辭了獻帝, 登車回府 (Đệ bát hồi).
Nghĩa của 怀疑 trong tiếng Trung hiện đại:
他的话叫人怀疑。
người ta nghi ngờ lời nói của anh ấy.
对于这个结论谁也没有怀疑。
đối với kết luận này không ai nghi ngờ gì cả.
2. đoán; đoán chừng。猜测。
我怀疑他今天来不了。
tôi đoán hôm nay anh ấy không đến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷
| hoài | 懷: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
| hoải | 懷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |

Tìm hình ảnh cho: 懷疑 Tìm thêm nội dung cho: 懷疑
