Cao su chống va đập cửa

Từ: quán trọ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quán trọ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quántrọ

Nghĩa quán trọ trong tiếng Việt:

["- dt Nhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm: Trước cửa một quán trọ bình dân, có tiếng người gọi tôi (NgTuân)."]

Dịch quán trọ sang tiếng Trung hiện đại:

客店 《规模小设备简陋的旅馆。》
客房 《供旅客或来客住宿的房间。》
旅馆; 旅舍; 逆旅; 栈房 《营业性的供旅客住宿的地方。》
旅社 《旅馆(多用做旅馆的名称)。》
马店 《主要供马帮客人投宿的客店。》
下处 《出门人暂时住宿的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán:tóc bím hai múi
quán:quán xuyến
quán:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán:quán quân
quán:tập quán
quán:tập quán
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:xâu thành chuỗi
quán:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán:quán tẩy (giặt giũ)
quán: 
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán: 
quán:quán hàng
quán:quê quán
quán:quê quán
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán hàng
quán:quán hàng
quán:quán (con cò)
quán:quán (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trọ

trọ:ở trọ
trọ𪜾:ở trọ
trọ𡀔: 
trọ:ở trọ
quán trọ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quán trọ Tìm thêm nội dung cho: quán trọ