Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正比 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngbǐ] 1. số biến đổi tương ứng。两个事物或一事物的两个方面,一方发生变化,其另一方随之起相应的变化,如儿童随着年龄的增长,体力也逐渐增长,就是正比。
2. tỉ lệ; tỉ lệ thuận。一个数对另一个数的比,如9: 3。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
正比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正比 Tìm thêm nội dung cho: 正比