Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缺少 trong tiếng Trung hiện đại:
[quēshǎo] thiếu。缺乏(多指人或物数量不够)。
缺少零件。
thiếu linh kiện.
缺少雨水。
thiếu mưa.
缺少零件。
thiếu linh kiện.
缺少雨水。
thiếu mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |

Tìm hình ảnh cho: 缺少 Tìm thêm nội dung cho: 缺少
