Từ: 比干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比干 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐgàn] Tỷ Can (chú Trụ Vương, thời nhà Thương)。商代贵族,纣王叔父,官少师。相传因屡谏纣王,被剖心而死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
比干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比干 Tìm thêm nội dung cho: 比干