Từ: 背躬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背躬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背躬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèigōng]
lời dẫn; lời nói riêng với người xem; lời bàng bạch trong kịch; người dẫn truyện (lời nói riêng với khán giả của một vai diễn, nói trộm các vai khác)。戏曲的旁白。
打背躬(说旁白)。
nói với khán giả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung:cúc cung, cung cúc
còng:còng lưng, còng queo
背躬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背躬 Tìm thêm nội dung cho: 背躬