Từ: 比来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比来 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlái]
gần đây。近来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
比来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比来 Tìm thêm nội dung cho: 比来