Cao su chống va đập cửa

Từ: 毫发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毫发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毫发 trong tiếng Trung hiện đại:

[háofà] lông tóc; cọng lông; ít ỏi; một tí; tí; chút; chút ít (dùng trong câu phủ định)。毫毛和头发。比喻极小的数量(多用于否定式)。
毫发不爽
không một chút sai sót.
不差毫发
không sai tí nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
毫发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毫发 Tìm thêm nội dung cho: 毫发