Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粗制品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗制品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗制品 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūzhìpǐn] sản phẩm sơ chế。初步制成的毛坯产品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
粗制品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗制品 Tìm thêm nội dung cho: 粗制品