Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 措 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 措, chiết tự chữ LÁP, SỐ, THÁ, THÒ, THÓ, THỐ, TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 措:
措 thố, trách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 措
措
Chiết tự chữ 措
Pinyin: cuo4, ze2;
Việt bính: cou3 zaak3
1. [措手不及] thố thủ bất cập;
措 thố, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 措
(Động) Đặt để.◎Như: thố từ bất đương 措辭不當 dùng từ không đúng.
◇Luận Ngữ 論語: Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc 刑罰不中, 則民無所措手足 (Tử Lộ 子路) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
(Động) Vất bỏ, phế bỏ.
◎Như: hình thố 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa.
◇Trung Dung 中庸: Học chi phất năng, phất thố dã 學之弗能, 弗措也 Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
(Động) Bắt tay làm, thi hành.
◎Như: thố thi 措施 sắp đặt thi hành, thố thủ bất cập 措手不及 trở tay không kịp.
(Động) Lo liệu, sửa soạn.
◎Như: trù thố 籌措 toan liệu, thố biện 措辦 liệu biện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố 只是目今行囊, 路費一概無措 (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
(Động) Đâm, giết.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố 虎豹之文來射, 猿狖之捷來措 (Mậu xưng 繆稱) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.Một âm là trách.
(Động) Đuổi bắt.
◇Hán Thư 漢書: Bức trách Thanh Từ đạo tặc 逼措青徐盗賊 Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.
thố, như "thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)" (vhn)
số, như "số là" (btcn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thó, như "đất thó (đất sét)" (btcn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
thò, như "thập thò" (gdhn)
Nghĩa của 措 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置
Chữ gần giống với 措:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措
| láp | 措: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| số | 措: | số là |
| thá | 措: | đến đây làm cái thá gì |
| thò | 措: | thập thò |
| thó | 措: | đất thó (đất sét) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 措 Tìm thêm nội dung cho: 措
