Từ: 装孙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装孙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装孙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngsūn·zi]
ra vẻ đáng thương; làm bộ đáng thương。装可怜相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
装孙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装孙子 Tìm thêm nội dung cho: 装孙子