Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諗, chiết tự chữ THẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諗:
諗
Biến thể giản thể: 谂;
Pinyin: shen3, nie4;
Việt bính: lam2 nam2 sam2;
諗 thẩm
(Động) Nghĩ, tư niệm.
(Động) Xét, coi xét.
(Động) Báo cho biết.
(Động) Biết rõ.
§ Cũng như thẩm 讅.
thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)
Pinyin: shen3, nie4;
Việt bính: lam2 nam2 sam2;
諗 thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 諗
(Động) Can gián, khuyến cáo.(Động) Nghĩ, tư niệm.
(Động) Xét, coi xét.
(Động) Báo cho biết.
(Động) Biết rõ.
§ Cũng như thẩm 讅.
thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諗:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 諗
谂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諗
| thẩm | 諗: | thẩm cáo (báo để đề phòng) |

Tìm hình ảnh cho: 諗 Tìm thêm nội dung cho: 諗
