Chữ 諗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諗, chiết tự chữ THẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諗:

諗 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諗

Chiết tự chữ thẩm bao gồm chữ 言 念 hoặc 訁 念 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諗 cấu thành từ 2 chữ: 言, 念
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • niềm, niệm, núm
  • 2. 諗 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 念
  • ngôn
  • niềm, niệm, núm
  • thẩm [thẩm]

    U+8AD7, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shen3, nie4;
    Việt bính: lam2 nam2 sam2;

    thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 諗

    (Động) Can gián, khuyến cáo.

    (Động)
    Nghĩ, tư niệm.

    (Động)
    Xét, coi xét.

    (Động)
    Báo cho biết.

    (Động)
    Biết rõ.
    § Cũng như thẩm
    .
    thẩm, như "thẩm cáo (báo để đề phòng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諗

    ,

    Chữ gần giống 諗

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諗 Tự hình chữ 諗 Tự hình chữ 諗 Tự hình chữ 諗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諗

    thẩm:thẩm cáo (báo để đề phòng)
    諗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諗 Tìm thêm nội dung cho: 諗