Từ: 新居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新居 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjū] nhà mới; chỗ ở mới。刚建成或初迁到的住所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
新居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新居 Tìm thêm nội dung cho: 新居