Từ: 凝固汽油弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝固汽油弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凝固汽油弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínggùqìyóudàn] bom Na-pan。爆炸时能发出高温火焰的一种炸弹,内装用汽油和其他化学药品制成的胶状物,爆炸时向四周溅射,发出1,0000C左右的高温,并能粘在其他物体上长时间地燃烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
凝固汽油弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝固汽油弹 Tìm thêm nội dung cho: 凝固汽油弹