Từ: 氢氰酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氢氰酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氢氰酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngqīngsuān] a-xít xi-a-nô-gien。无机化合物,分子式HCN,无色液体,容易挥发,有剧毒。工业上可做塑料和染料,农业上用作杀虫剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
氢氰酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氢氰酸 Tìm thêm nội dung cho: 氢氰酸