Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水准 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhǔn] 1. mực nước; ngấn nước。地球各部分的水平面。
2. trình độ。在生产、生活、政治、思想、文化、艺术、技术、业务等方面所达到的高度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
水准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水准 Tìm thêm nội dung cho: 水准