Từ: 硬碰硬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬碰硬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬碰硬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngpèngyìng] cứng chọi với cứng; đá chọi với đá (ví với dùng thái độ cứng rắn đối phó với thái độ cứng rắn.)。硬的东西碰硬的东西。比喻用强硬的态度对付强硬的态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh
硬碰硬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬碰硬 Tìm thêm nội dung cho: 硬碰硬