Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苟全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu toàn
Cẩu thả cầu toàn.
◇Tam quốc chí 志:
Cẩu toàn tính mệnh ư loạn thế, bất cầu văn đạt ư chư hầu
世, 侯 (Gia Cát Lượng truyện 傳) Chỉ mong cẩu thả bảo toàn tính mạng ở thời loạn, không cầu được hiển danh ở chư hầu.

Nghĩa của 苟全 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuquán] tạm thời an toàn; bảo toàn (tính mạng)。苟且保全(生命)。
苟全性命
bảo toàn tính mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
苟全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟全 Tìm thêm nội dung cho: 苟全