Từ: 水合物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水合物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水合物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐhéwù] vật thuỷ hoá。经过水合而成的,含有一定数目水分子的物质。如白色的硫酸铜经过水合而成的蓝色硫酸铜。也叫水化物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
水合物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水合物 Tìm thêm nội dung cho: 水合物