Cao su chống va đập cửa

Từ: 容足地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容足地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung túc địa
Chỗ vừa để chân, chỉ nơi rất chật hẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
容足地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容足地 Tìm thêm nội dung cho: 容足地