Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 假使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

giả sử
Nếu như, như quả.
◇Sử Kí 記:
Giả sử thần đắc đồng hàng ư Cơ Tử, khả dĩ hữu bổ ư sở hiền chi chủ, thị thần chi đại vinh dã, thần hữu hà sỉ?
使子, 主, 也, 恥? (Phạm Thư Thái Trạch truyện 傳) Nếu như thần được ngang hàng với Cơ Tử, mà lại có thể giúp ích cho vị vua mình biết là hiền, thì đó thực là một vinh hạnh lớn cho thần rồi, thần có gì lấy làm xấu hổ?Dù, cho dù, dẫu đến.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Giả sử Tô Tần, Trương Nghi, Lục Giả, Lịch Sanh phục xuất, khẩu tự huyền hà, thiệt như lợi nhận, an năng động ngã tâm tai!
使秦, 儀, 賈, 出, 河, 刃, 哉 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Dẫu đến Tô Tần, Trương Nghi, Lục Giả, Lịch Sinh có sống lại, miệng nói như nước, lưỡi sắc như dao, cũng không lay chuyển được lòng ta!

Nghĩa của 假使 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎshǐ] nếu như; giả như; giả sử。如果。
假使你同意,我们明天一清早就出发。
nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
假使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假使 Tìm thêm nội dung cho: 假使