Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 确定发票 最终发票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确定发票 最终发票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 确定发票 最终发票 trong tiếng Trung hiện đại:

quèdìng fāpiào zuìzhōng fāpiào hóa đơn chính thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
确定发票 最终发票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确定发票 最终发票 Tìm thêm nội dung cho: 确定发票 最终发票